Tên trường: TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỂU HỌC THỊ TRẤN LONG PHÚ B

Địa chỉ: Ấp Khoan Tang, Thị Trấn Long Phú

Địa chỉ gmail: thttlongphub.lp@soctrang.edu.vn

Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Phú

 

Tỉnh

SÓC TRĂNG

 

Họ và tên

hiệu trưởng

Trà Minh Châu

Huyện

Long Phú

 

Điện thoại

02993856431

Thị trấn

Long Phú

 

Fax

 

Đạt CQG

2020

 

Website

thttlongphub.pgdlongphu.edu.vn

Năm thành lập trường

1983

 

Số điểm trường

2

Công lập

X

 

Loại hình khác

 

Tư thục

 

 

Thuộc vùng khó khăn

 

Trường chuyên biệt

 

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

X

Trường liên kết với nước ngoài

 

 

 

 

1. Số lớp học

Số lớp học

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

Khối lớp 1

3

3

3

3

3

Khối lớp 2

3

3

3

3

3

Khối lớp 3

3

3

3

3

3

Khối lớp 4

3

3

3

3

2

Khối lớp 5

3

3

2

2

2

Cộng

15

15

14

14

13

 

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường

TT

Số liệu

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

Ghi chú

I

Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập

     

 

1

Phòng học

14

14

14

14

14

 

a

Phòng kiên cố

10

10

10

10

10

 

b

Phòng bán kiên cố

2

2

2

4

4

 

c

Phòng tạm

2

2

2

  

 

2

Phòng học bộ môn

   

3

3

 

a

Phòng kiên cố

   

3

3

 

b

Phòng bán kiên cố

     

 

c

Phòng tạm

     

 

3

Khối phục vụ học tập

   

2

2

 

a

Phòng kiên cố

     

 

b

Phòng bán kiên cố

   

2

2

 

c

Phòng tạm

     

 

II

Khối phòng hành chính-quản trị

3

3

3

6

6

 

1

Phòng kiên cố

   

6

6

 

2

Phòng bán kiên cố

3

3

3

  

 

3

Phòng tạm

     

 

III

Thư viện, Thiết bị

1

1

1

1

1

 

IV

Các công trình, khối phòng chức năng khác

 (nếu có)

     

 

20

Tổng cộng

     

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm TĐG:

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Chưa đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Hiệu trưởng

1

0

1

0

0

1

 

Phó hiệu trưởng

1

1

1

0

0

1

 

Giáo viên

21

9

14

 

21

19

 

Nhân viên

4

1

2

 

4

1

 

Cộng

      

 

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây:

 

TT

Số liệu

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

1

Tổng số giáo viên

21

21

21

21

21

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1.4

1.4

1.5

1.5

1.5

3

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0.06

0.06

0.06

0.056

0.056

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có)

 

4

5

5

5

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có)

     

4. Học sinh

a) Số liệu chung

TT

Số liệu

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

1

Tổng số

350

347

343

375

375

2

Khối lớp 1

73

75

68

100

100

3

Khối lớp 2

69

73

75

65

65

4

Khối lớp 3

59

65

72

74

74

5

Khối lớp 4

71

60

69

72

72

6

Khối lớp 5

78

70

59

64

64

7

Nữ

166

166

166

170

170

8

Dân tộc

325

325

318

360

360

9

Tổng số tuyển mới

71

73

68

98

98

10

Học 2 buổi/ngày

     

11

Bán trú

     

12

Nội trú

     

13

Bình quân số học sinh/lớp

23.3

23.1

24.5

27.28

27.28

14

Số lượng và tỷ lệ % đi học đúng độ tuổi

68,28%

91,06%

92,12%

95,7%

95,7%

15

Số lượng và tỷ lệ % đi học đúng độ tuổi - Nữ

93%

90,36%

90,36%

  

16

Số lượng và tỷ lệ % đi học đúng độ tuổi - Dân tộc

     

17

Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có)

     

18

Tổng số học sinh giỏi cấp quốc gia

 (nếu có)

     

19

Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách - Nữ

94/45

72/45

58/36

49/30

49/30

20

Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách - Dân tộc

94

72

50

49

49

21

Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt

5

3

3

2

2

b) Kết quả giáo dục

Số liệu

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

Ghi chú

Trong địa bàn tuyển sinh của trường tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1

100%

100%

100%

100%

100%

 

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học

99,14%

99,13%

99,12%

98,16%

98,12%

 

Tỷ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

69,23%

71,42%

91,37%

98,43%

98,43%

 

Tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

100%

100%

100%

100%

100%

 

 

BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG